cờ đi trên đường thôi cũng nhất định sẽ gặp phải người quen của bố mẹ.
1. Ngày tốt nghiệp cấp 2, khóc như chưa bao giờ được khóc vì nghĩ rằng sẽ không bao giờ gặp lại nhau nữa, ai ngờ đâu lên cấp ba vẫn học chu...
Cuộc sống nơi làng quê, xóm nhỏ
cờ đi trên đường thôi cũng nhất định sẽ gặp phải người quen của bố mẹ.
이교대 hai ca 주간 ca ngày 일 công việc 식당아주머니 bác gái nấu ăn 불법자 người bất hợp pháp 외국인근로자 lao động nước ngoài 운전기사 lái xe 관리자 người quản lý 반장 t...
Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề Làm việc ở cty Hàn Quốc
주간 ca ngày
일 công việc
식당아주머니 bác gái nấu ăn
불법자 người bất hợp pháp
외국인근로자 lao động nước ngoài
운전기사 lái xe
관리자 người quản lý
반장 trưởng ca
과장 trưởng chuyền
공장장 quản đốc
부사장 phó giám đốc
사장 giám đốc
의료보험카드 thẻ bảo hiểm
공제 khoản trừ
퇴직금 tiền trợ cấp thôi việc
심야수당 tiền làm đêm
잔업수당 tiền tăng ca , làm thêm
월급명세서 bảng lương
출급카드 thẻ chấm công
백지 giấy trắng
여권 hộ chiếu
전화번호 số điện thoại
장부 sổ sách
프린트기 máy in
팩스기 máy fax
컴퓨터 máy vi tính
업무부 bộ phận nghiệp vụ
무역부 bộ phận xuất nhập khẩu
경리부 bộ phận kế tóan
야간 ca đêm
일을하다 làm việc
청소아주머니 bác gái dọn vệ sinh
경비아저씨 bác bảo vệ
연수생 tu nghiệp sinh
근로자 người lao động
기사 kỹ sư
비서 thư ký
대리 phó chuyền
부장 trưởng phòng
이사 phó giám đốc
사모님 bà chủ
공장 nhà máy , công xưởng
의료보험료 phí bảo hiểm
월급날 ngày trả lương
유해수당 tiền trợ cấp độc hại
특근수당 tiền làm ngày chủ nhật
기본월급 lương cơ bản
보너스 tiền thưởng
월급 lương
외국인등록증 thẻ người nước ngoài
열쇠,키 chìa khóa
기록하다 vào sổ , ghi chép
계산기 máy tính
전화기 điện thoại
복사기 máy photocoppy
생산부 bộ phận sản xuất
총무부 bộ phận hành chính
관리부 bộ phận quản lý
사무실 văn phòng
-Các tiết mục hẹn hò được ưa thích nhất là theo thứ tự: Đi ăn —> Xem phim —> Uống cafe (Một số khác thích đi mua sắm) -Trung bình một ...
MỘT VÀI THỐNG KÊ CHUYỆN HẸN HÒ CỦA CÁC BẠN TRẺ HÀN QUỐC
+47.2% là thay nhau trả (người này trả tiền ăn thì người kia mua vé xem phim…)
+34.6% là nam giới trả
+13.7% là sử dụng Sổ tiết kiệm tình yêu (Tài khoản chung, hai người mỗi tháng sẽ “nạp” vào một số tiền nhất định rồi dùng chung khi đi hẹn hò)
-Thời gian chuẩn bị gặp nhau: Con gái 64,9 phút; Con trai: 39,6 phút.
-Thời điểm muốn gặp nhau nhất:
+Con trai: Buổi tối
+Con gái: Buổi trưa
1, Ăn no không gội đầu, đói không tắm. Rửa mặt nước lạnh, vừa đẹp vừa khỏe. Mồ hôi chưa khô, đừng tắm nước lạnh. Đánh răng nước ấm, chống ê ...
Tổ tiên đã dạy..
2, Ăn gạo có trấu, thức ăn có chất xơ . Nam không thể thiếu rau hẹ, nữ không thể thiếu ngó sen. Củ cải trắng, sống không tốt nhưng chín thì bổ. Ăn không quá no, no không nên nằm.
3, Dưỡng sinh là động, dưỡng tâm là tĩnh. Tâm không thanh tịnh, ưu tư vọng tưởng dễ nảy sinh. Tâm thần an bình, bệnh sao đến được. Nhắm mắt dưỡng thần, tĩnh tâm ích trí.
4, Dược bổ thực bổ, đừng quên tâm bổ. Coi tiền như cỏ, coi thân như bảo. khói hun cháy lửa, tốt nhất không ăn. Chiên dầu ngâm ướp, ít ăn thì tốt.
5, Cá thối tôm rữa, lấy mạng oan gia. Ăn mặc giữ ấm, nhất thân là xuân. Lạnh chớ chạm răng, nóng chớ chạm môi. Đồ chín mới ăn, nước chín mới uống.
6, Ăn nhiều rau quả, ít ăn đồ thịt. Ăn uống chừng mực, ngủ dậy đúng giờ. Đầu nên để lạnh, chân nên giữ ấm. Vui chơi biết đủ, không cầu an dật.
7, Dưỡng sinh là cần cù, dưỡng tâm là tĩnh tại.
8, Người đến tuổi già, thì phải rèn luyện, đi bộ chạy chậm, luyện công múa kiếm; đừng sợ giá lạnh, quét sạch sân nhà, hội họa thêm vui, tấm lòng rộng mở.
9, Nghe tiếng gà gáy, đừng cố nằm thêm, trồng hoa nuôi chim, đọc sách ngâm thơ; chơi cờ hát kịch, không ham phòng the, việc tư không nhớ, không chiếm lợi riêng.
10, Ẩm thực không tham, bữa tối ăn ít, khi ăn không nói, không nên hút thuốc; ít muối ít đường, không ăn quá mặn, ít ăn chất béo, cơm không quá nhiều;
11, Mỗi ngày ba bữa, thức ăn phù hợp, rau xanh hoa quả, ăn nhiều không sợ; đúng giờ đi ngủ, đến giờ thì dậy, nằm dậy nhẹ nhàng, không gấp không vội;
12, Uống rượu có độ, danh lợi chớ tham, chuyện thường không giận, tấm lòng phải rộng.
13, Tâm không bệnh, nên phòng trước, tâm lý tốt thân thể khỏe mạnh; tâm cân bằng, phải hiểu biết, cảm xúc ổn định bệnh tật ít;
14, Luyện thân thể, động cùng tĩnh, cuộc sống hài hòa tâm khỏe mạnh; phải thực dưỡng, no tám phần, tạng phủ nhẹ nhõm tự khai thông;
15, Người nóng giận, dễ già yếu, thổ lộ thích hợp người người vui; thưởng thức thư họa, bên suối thả câu, lựa chọn sở thích tự do chơi;
16, Dùng đầu óc, không mệt nhọc, bớt lo dưỡng tâm ít náo nhiệt; có quy luật, sức khỏe tốt, cuộc sống thường ngày phải hài hòa;
17, Tay vận động, tốt cho não, phòng ngừa bị lạnh và cảm cúm.
18, Mùa hè không ngủ trên đá, mùa thu không ngủ trên phản. Mùa xuân không hở rốn, mùa đông không che đầu. Ban ngày hoạt động, tối ngủ ít mơ.
19, Tối ngủ rửa chân, hơn uống thuốc bổ. Buổi tối mở cửa, hễ ngủ là say. Tham mát không chăn, không bệnh mới lạ.
20, Ngủ sớm dậy sớm, tinh thần sảng khoái, tham ngủ tham lạc, thêm bệnh giảm thọ. Tranh cãi buổi tối, ruột như sát muối.
21, Một ngày ăn một đầu heo, không bằng nằm ngủ ngáy trên giường.
22, Ba ngày ăn một con dê, không bằng rửa chân rồi mới lên giường.
23, Gối đầu chọn không đúng, càng ngủ người càng mệt. Tâm ngủ trước, người ngủ sau, ngủ vậy sẽ thành mỹ nhân.
24, Đầu hướng gió thổi, ấm áp dễ chịu, chân hướng gió thổi, hãy mời thầy lang.
25, Không ngủ nơi ngõ hẻm, độc nhất khi gió lùa.
26, Đi ngủ không thắp đèn, sáng dậy không chóng mặt.
27, Muốn ngủ để tấm thân nhẹ nhõm, chân không hướng tây đầu không hướng đông
Tổng hợp một số từ vựng hay mà ad đã sưu tầm được, những hình ảnh này ad đều chụp màn hình đt nên hơi nhỏ. các bạn tải file đính kèm dưới về...
Tổng hợp một số từ vựng hay mà ad đã sưu tầm được
Tâm sự của một bé mỡ, Bé mà ngày đêm lúc nào chúng ta cũng hắt hủi có những tâm sự đáng yêu lắm đấy
Tâm sự của một bé mỡ
Luyện nghe phỏng vấn du học Hàn Quốc Download file mp3 : http://docon.ga/mp3/phongvan2.mp3 Download : file mp3 : http://docon.ga/mp3/pho...
Luyện nghe phỏng vấn du học Hàn Quốc
Download : file mp3 : http://docon.ga/mp3/phongvan1.mp3
File nghe này được làm dựa trên những câu hỏi sau:
2. 몇 살이에요? Bạn bao nhiêu tuổi
3. 학생 주소 어디에입니까? Địa chỉ của bạn là ở đâu
4. 가족 소개 해보세요? Giới thiệu bản thân
5. 부모님이 뭘 해요? Bố mẹ bạn làm gì
6. 부모님 수입이 얼마요? Thu nhập của bố mẹ bạn là bao nhiêu
7. 고등학교 언제 졸업했어요? Tốt nghiệp cấp 3 khi nào
8. 졸업 후에 뭘 했어요? Sau tốt nghiệp bạn làm gì
9. 한국어 공부 얼마나 했어요? Bạn học tiếng hàn đc bao lâu
10. 어디에서 한국어 공부 했어요? Bạn học tiếng hàn ở đâu
11.한국어 선생님은 누구세요? Tên giáo viên tiếng hàn bạn là gì
12. 왜 한국에 유학가고 싶어요? Tại sao bạn muốn đi du học hàn quốc
13. 왜 유학가고 싶어요? Tại sao bạn muốn đi du học
14. 한국 어느 대학교에 지원했어요? Bạn đăng ký trường đh nào hàn quốc
15. 지원한 대학교는 어떻게 알았습니까? Bạn biết đến trường đại học hàn quốc như thế nào
16. 한국에서 유학 계획은 됩니까? Kế hoạch học tập ở hàn quốc của bạn là gì
17. 학비 얼마를 냈습니까? Học phí bao nhiêu
18. 아르바이트 하고 싶어요? Bạn có muốn đi làm thêm ko
19. 지원한 대학교를 한글로 한번 써보세요? Viết tên trường dh ma bạn đăng ký
20. 한국의 수도는 어디에요? Thủ đô của hàn quốc là gì
22. 아르바이트 하고 싶어요?
23. 지원한 대학교를 한글로 한번 써 보세요.
24. 알파벳을 쓰고 말해 보세요.
25. 한국의 수도는 어디에요?
26. 오늘 몇시에 일어났어요?
오늘 몇시에 점심 먹었어요?
27. 부모님 연세가 어떻게 됩니까?
28. 대사관에 무슨 교통편으로 왔어요?
29. 지금 몇시예요?
30. 오늘 무슨 요일이에요?
오늘은 몇 일이에요?
31. "안녕 하세요"를 한번 써 보세요.
32. 요즘(지금)은 무슨 계절 입니까
33.하루에 한국어 공부 얼마나 했어요?
하루에 몇 시간 공부했어요?
34. 한자어 수사가 무엇입니까?
















